Thông tin thuật ngữ
Định nghĩa – Khái niệm
金融机构 tiếng Trung là gì?
金融机构 tiếng Trung có nghĩa là cơ cấu tài chính tổ chức tài chính (jīnróng jīgòu )
- 金融机构 tiếng Trung có nghĩa là cơ cấu tài chính tổ chức tài chính (jīnróng jīgòu ).Thuộc tiếng Trung chuyên ngành Thương mại.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính.
cơ cấu tài chính tổ chức tài chính (jīnróng jīgòu ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 金融机构 .
Ý nghĩa – Giải thích
金融机构 tiếng Trung nghĩa là cơ cấu tài chính tổ chức tài chính (jīnróng jīgòu ).Thuộc tiếng Trung chuyên ngành Thương mại..
Đây là cách dùng 金融机构 tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế tài chính 金融机构 tiếng Trung là gì? (hay giải thích cơ cấu tài chính tổ chức tài chính (jīnróng jīgòu ).Thuộc tiếng Trung chuyên ngành Thương mại. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 金融机构 tiếng Trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 金融机构 tiếng Trung / cơ cấu tài chính tổ chức tài chính (jīnróng jīgòu ).Thuộc tiếng Trung chuyên ngành Thương mại.. Truy cập tiếng Trung Bắc Kinh để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung theo các chủ đề được cập nhật liên tục. Tiếng Trung Bắc Kinh là một website giải thích ý nghĩa từ điển Việt – Trung thường dùng cho các bạn học tiếng Trung. Chúc các bạn thành công.