Thông tin thuật ngữ
Định nghĩa – Khái niệm
电吉他 tiếng trung là gì?
电吉他 tiếng trung có nghĩa là ghi ta điện (diàn jítā )
- 电吉他 tiếng trung có nghĩa là ghi ta điện (diàn jítā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc cụ.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Nghệ thuật.
ghi ta điện (diàn jítā ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 电吉他 .
Ý nghĩa – Giải thích
电吉他 tiếng trung nghĩa là ghi ta điện (diàn jítā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc cụ..
Đây là cách dùng 电吉他 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Nghệ thuật 电吉他 tiếng trung là gì? (hay giải thích ghi ta điện (diàn jítā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc cụ. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 电吉他 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 电吉他 tiếng trung / ghi ta điện (diàn jítā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc cụ.. Truy cập Tiengtrunggiaotiep.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung, từ vựng tiếng trung theo các chủ đề được cập nhật liên tục. Tiếng Trung Phượng Hoàng là một website giải thích ý nghĩa từ điển Việt – Trung thường dùng cho các bạn học tiếng Trung. Chúc các bạn thành công.