开心绕口令: 白庙 白猫 白帽 bái miào bái māo bái mào

Oct, 14 2016

Luyện phát và phân biệt vận mẫu “iao” với “ao”, thanh một và thanh bốn trong tiếng Hán

山顶上有座白庙,shān dǐng shàng yǒu zuò bái miào
白庙里有只白猫,bái miào lǐ yǒu zhī bái māo
白庙外有顶白帽,bái miào wài yǒu dǐng bái mào
白猫看到了白帽,bái māo kàn dào le bái mào
叼着白帽跑进了白庙。diāo zhe bái mào pǎo jìn le bái miào
Tạm dịch:
Ngôi miếu trắng Con mèo trắng Chiếc mũ trắng
Trên đỉnh núi có ngôi miếu màu trắng,
Trong ngôi miếu trắng có một con mèo trắng,
Ngoài ngôi miếu trắng có một chiếc mũ trắng,
Con mèo trắng nhìn thấy chiếc mũ trắng,
Liền tha chiếc mũ trắng vào bên trong ngôi miếu trắng
Chú thích:
座zuò: lượng từ dùng cho công trình kiến trúc như: ngôi (nhà), tòa (nhà).
只zhī: lượng từ dùng cho động vật.
顶dǐng: lượng từ dùng cho mũ.