Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (8): Tư vấn

Feb, 20 2017

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh cung cấp những mẫu câu dùng trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

金融服务Jīnróng fúwù:Dịch vụ tài chính
(八)在问讯处zài wènxùnchù: Bàn tư vấn
1. 我们这里人民币和外币的业务是分开进行的,请问您要开哪一种?
Wǒmen zhèlǐ rénmínbì hé wàibì de yèwù shì fènkāi jìnháng de, qǐng wèn nín yào kāi nǎ yī zhǒng?
Chỗ chúng tôi, tài khoản Nhân dân tệ và Ngoại tệ mở riêng, xin hỏi bạn muốn mở tài khoản nào?
2. 那么,请您到12号窗口去办理。
Nàme, qǐng nín dào shí èr hào chuāngkǒu qù bànlǐ.
Vậy bạn đến cửa số 12 để làm thủ tục.
3. 那您得到外币兑换处去办。
Nà nín děi dào wàibì duìhuàn chù qù bàn.
Vậy bạn đến quầy đổi ngoại tệ để làm thủ tục.
4. 顺便提醒您一下,如果是开账户的话,您得带上有效的身份证件。
Shùnbiàn tíxǐng nín yíxià, rúguǒ shì kāi zhànghù de huà, nín děi dài shàng yǒuxiào de shēnfèn zhèngjiàn.
Nhân tiện xin nhắc ngài một chút, nếu muốn mở tài khoản, ngài phải mang giấy tờ tùy thân hợp lệ.
5. 您能再说一遍吗?
Nín néng zài shuō yí biàn ma?
Bạn có thể nói lại một lần nữa được không?
6. 请到国外汇款处,先生。在6号窗口。
Qǐng dào guówài huìkuǎn chù, xiānsheng. Zài liù hào chuāngkǒu.
Xin mời đến quầy chuyển tiền quốc tế. Ở cửa số 6.
7. 营业时间是从上午9:00到下午4:00。
Yíngyè shíjiān shì cóng shàngwǔ jiǔ diǎn dào xiàwǔ sì diǎn.
Thời gian làm việc là từ 9h sáng đến 4h chiều.
8. 对不起,小姐,请问我在什么地方可以办理新开账户?
Duì bù qǐ, xiǎojiě, qǐng wèn wǒ zài shénme dìfang kěyǐ bànlǐ xīn kāi zhànghù?
Xin lỗi, tôi có thể làm thủ tục mở tài khoản mới ở đâu?
9. 对不起,我想换些钱,我该到哪个窗口?
Duì bù qǐ,  wǒ xiǎng huàn xiē qián, wǒ gāi dào nǎ gè chuāngkǒu?
Xin lỗi, tôi muốn đổi tiền, thì đến cửa số mấy?

Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (7): Cám ơn và tạm biệt