Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (7): Cám ơn và tạm biệt

Feb, 03 2017

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu mẫu câu bằng tiếng Trung dùng trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

金融服务Jīnróng fúwù:Dịch vụ tài chính

(七)致谢与道别Zhìxièyǔdàobié Cám ơn và tạm biệt

1. 我很荣幸,祝您今天过得愉快。

Wǒ hěn róngxìng, zhù nín jīntiān guò dé yúkuài.

Tôi rất hân hạnh, chúc ngài một ngày vui vẻ.

2. 谢谢您告诉我这些。

Xièxie nín gàosu wǒ zhèxiē.

Cám ơn ngài đã thông báo cho tôi về những việc này.

3. 好,谢谢光临。

Hǎo, xièxie guānglín.

Cám ơn vì đã đến.

4. 希望早日再见到您。

Xīwàng zǎorì zàijiàn dào nín.

Mong sớm gặp lại ngài.

5. 很高兴听到您决定在我们的银行办理业务,先生。

Hěn gāoxing tīng dào nín juédìng zài wǒmen de yínháng bànlǐ yèwù, xiānsheng.

Rất vui khi nghe thấy ngài quyết định sử dụng dịch vụ ở ngân hang chúng tôi.

6. 但仍然要谢谢您。

Dàn réngrán yào xièxie nín.

Tuy nhiên vẫn phải cám ơn ngài.

7. 哦,我现在必须走了。

Ò, wǒ xiànzài bìxū zǒu le.

Ồ, bây giờ tôi phải đi rồi.

8. 琼斯先生,见到您真荣幸。

Qióngsī xiānsheng, jiàn dào nín zhēn róngxìng.

Rất vui được gặp lại ngài Jones.

Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (6): Xin lỗi khách hàng