Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (5)

Dec, 21 2016

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu mẫu câu bằng tiếng Trung dùng trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

金融服务Jīnróng fúwù:Dịch vụ tài chính
五、向客户提请求 xiàng kèhù tí qǐngqiú : Đề nghị khách hàng
1. 能给我一点儿时间吗?
Néng gěi wǒ yīdiǎnr shíjiān ma?
Bạn có thể cho tôi một chút thời gian được không?
2. 填取款单了吗?就是那边的纸单子。
Tián qǔkuǎndān le ma? Jiù shì nà biān de zhǐ dānzi.
Bạn điền phiếu rút tiền chưa? Phiếu ở đằng kia ạ.
3. 请填这一种。
Qǐng tián zhè yī zhǒng.
Hãy điền phiếu này.
4. 您会填吗?
Nín huì tián ma?
Bạn có biết điền không?
5. 您这次要取多少钱?
Nín zhè cì yào qǔ duōshǎo qián?
Lần này bạn muốn rút bao nhiêu tiền.
6. 您要多少?
Nín yào duōshǎo?
Bạn cần bao nhiêu?
7. 这是两张五块和十张两块,对吗?
Zhè shì liǎng zhāng wǔ kuài hé shí zhāng liǎng kuài, duì ma?
Đây là hai tờ 5 tệ và mười tờ 2 tê, đúng không?
8. 取款需要填单,请您填这张单子,好吗?
Qǔ kuǎn xūyào tián dān, qǐng nín tián zhè zhāng dānzi, hǎo ma?
Rút tiền phải điền phiếu, bạn điền vào phiếu này nhé.
9. 噢,对不起,打扰您一下,您可以用文字而不是数字写出金额吗?
Ō, duì bù qǐ, dǎrǎo nín yīxià, nín kěyǐ yòng wénzi ér bú shì shùzi xiě chū jīn’é ma?
Ồ, xin lỗi, làm phiền bạn một chút, bạn có thể dùng chữ để viết số tiền chứ không phải dùng số.
10. 您写错了一个字,请您改正一下,好吗?
Nín xiě cuò le yí gè zì, qǐng nín gǎizhèng yíxià, hǎo ma?
Bạn viết sai một chữ rồi, bạn sửa lại nhé.
Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (4)