Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (3)

Oct, 31 2016

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu mẫu câu dùng trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

金融服务Jīnróng fúwù:Dịch vụ tài chính
一、日常用语rìcháng yòngyǔ: Mẫu câu dùng hàng ngày
(三)询问客户问题xúnwèn kèhù wèntí: Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng
1. 早上好,先生。您要兑换钱,对吗?
Zǎoshàng hǎo, xiānsheng. Nín yào duìhuàn qián, duì ma?
Chào buổi sáng, Ngài muốn đổi tiền phải không ạ?
2. 您要换哪种货币?
Nín yào huàn nǎ zhǒng huòbì?
Ngài muốn đổi tiền gì?
3. 请问您的国籍是哪里?
Qǐng wèn nín de guójí shì nǎlǐ?
Xin hỏi quốc tịch của ngài?
4. 您的护照号码是多少?
Nín de hùzhào hàomǎ shì duōshǎo?
Số hộ chiếu của ngài là bao nhiêu?
5. 这笔钱您要多少面值的现金?
Zhè bǐ qián nín yào duōshǎo miànzhí de xiànjīn?
Ngài cần tiền mệnh giá bao nhiêu?
6. 顺便问问,您的电话号码是多少?
Shùnbiàn wèn wèn, nín de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
Nhân tiện số điện thoại của ngài là bao nhiêu?
7. 是国外部的林先生吗?
Shì guówài bù de Lín xiānsheng ma?
Có phải là ông Lâm ở Phòng đối ngoại không ạ?
8. 可以请问先生尊姓大名吗?
Kěyǐ qǐng wèn xiānsheng zūnxìngdàmíng ma?
Ngài có thể cho xin họ tên không ạ?
9. 您事先约好了吗,先生?
Nín shì xiān yuēhǎo le ma, xiānsheng?
Ngài đã có lịch hẹn trước không ạ?
10. 我能替您传话吗?
Wǒ néng tì nín chuán huà ma?
Tôi có thể chuyển lời cho ngài được không ạ?
11. 您存款是想利用这笔钱来获得利息吗,还是为了支付您的日常开支?
Nín cúnkuǎn shì xiǎng lìyòng zhè bǐ qián lái huòdé lìxī ma, háishì wèile zhīfù nín de rìcháng kāizhī?
Ngài gửi tiền là để lấy lãi hay để dùng cho chi tiêu hàng ngày ạ?