Tiếng Trung Tài chính Ngân hàng (1)

Oct, 08 2016

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh cung cấp những mẫu câu dùng trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

金融服务Jīnróng fúwù:Dịch vụ tài chính
一、日常用语rìcháng yòngyǔ: Mẫu câu dùng hàng ngày
(一)接待jiēdài: Lễ tân
1. 下午好,女士,我能为您效劳吗?
Xiàwǔ hǎo, nǚshì, wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?
Chào cô, tôi có thể giúp gì không?
2. 女士,这边请。
Nǚshì, zhèbiān qǐng.
Mời cô theo lối này.
3. 请到6号柜台。
Qǐng dào liù hào guìtái.
Xin mời đến quầy số 6.
4. A:我想租用银行保管箱,能否告诉我保管箱在哪儿吗?
Wǒ xiǎng zūyòng yínháng bǎoguǎnxiāng, néngfǒu gàosù wǒ bǎoguǎnxiāng zài nǎr ma?
A: Tôi muốn thuê một ngăn gửi đồ, có thể nói cho tôi biết ngăn gửi đồ ở chỗ nào không?
B:穿过这道门,然后一直往前走到走廊的尽头。
Chuān guò zhè dào mén, ránhòu yīzhí wǎng qián zǒu dào zǒuláng de jìntóu.
B: Đi qua cánh cửa kia, sau đó đi thảng đến cuối hành lang.
5.A: 您能告诉我在哪里查看美元与港币的兑换汇率吗?
Nín néng gàosù wǒ zài nǎlǐ chákàn měiyuán yǔ gǎngbì de duìhuàn huìlǜ ma?
A: Bạn có thể nói cho tôi chỗ nào có thể tra được tỷ giá hối đoái giữa USD và đô la Hongkong không?
B:女士,您只要到那边的电子汇率板查看便可。
Nǚshì, nín zhǐyào dào nàbiān de diànzǐ huìlǜbǎn chákàn biàn kě.
B: Thưa cô, có thể tra ở bảng điện tử tỷ giá hối đoái ở chỗ đằng kia.
6. A:我想见贷款部的温先生。
Wǒ xiǎng jiàn dàikuǎnbù de Wēn xiānsheng.
A: Tôi muốn gặp anh Ôn phòng cho vay.
B:您问的是财务顾问温先生吗?
Nín wèn de shì cáiwù gùwèn Wēn xiānshengma?
B: Có phải bạn muốn hỏi anh Ôn cố vấn tài chính không?