《商场服务》Khẩu ngữ tiếng Trung buôn bán (3): Hỏi lại khách hàng khi nghe không hiểu

Dec, 21 2016

Để giúp mọi người học tiếng Trung, đặc biệt là khẩu ngữ, trong đó trọng tâm là khẩu ngữ mua bán một cách nhanh nhất, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh tổng hợp và giới thiệu mẫu câu tiếng Trung dùng trong mua bán.

(三)听不懂时的回应 tīng bù dǒng shí de huíyīng: Hỏi lại khách hàng khi nghe không hiểu

1. 先生,早上好。我能为您效劳吗?

Xiānsheng, zǎoshàng hǎo. Wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?

Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho ngài?

2. 女士,下午好。我能为您效劳吗?

Nǚshì, xiàwǔ hǎo. Wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?

Chào buổi chiều. Tôi có thể giúp gì cho cô?

3. 我能帮您什么忙吗?

Wǒ néng bāng nín shénme máng ma?

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

4. 我还是不明白您说的话。

Wǒ háishì bù míngbái nín shuō de huà.

Tôi vẫn chưa hiểu ngài nói gì.

5. 恐怕我不知道。

Kǒngpà wǒ bù zhīdào.

E là tôi không biết.

6. 请您在说一次好吗?

Qǐng nín zài shuō yí cì hǎo ma?

Bạn có thể nói lại một lần nữa được không ạ?

7. 抱歉,您说什么?

Bàoqiàn, nín shuō shénme?

Xin lỗi, bạn nói gì ạ?

8. 那我说不准。

Nà wǒ shuō
bù zhǔn.

Thế thì tôi không chắc chắn lắm.

9. 可否请您在说一次。

Kě fǒu qǐng nín zài shuō yí cì.

Bạn có thể nói lại lần nữa được không?

10. 可否请您讲慢一点?

Kě fǒu qǐng nín jiǎng màn yì diǎn?

Bạn có thể nói chậm một chút không?

11. 您能说慢一点吗?

Nín néng shuō màn yì diǎn ma?

Bạn có thể nói chậm một chút không?

12. 在说一次好吗?

Zài shuō yì cì hǎo ma?

Nói lại một lần nữa được không?

《商场服务》Khẩu ngữ tiếng Trung buôn bán (2): Đáp lời nhân viên bán hàng