《商场服务》Khẩu ngữ tiếng Trung buôn bán (2): Đáp lời nhân viên bán hàng

Dec, 11 2016

Để giúp mọi người học tiếng Trung, đặc biệt là khẩu ngữ, trong đó trọng tâm là khẩu ngữ mua bán một cách nhanh nhất, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh tổng hợp và giới thiệu mẫu câu tiếng Trung dùng trong mua bán.

开心购物kāixīn gòuwù: Chủ đề: Mua sắm vui vẻ
回应店员Huíyīng diànyuán Đáp lời nhân viên bán hàng
1. 我只是看一看。
Wǒ zhǐ shì kàn yī kàn.
Tôi chỉ xem thôi.
2. 我已经有人帮忙了。
Wǒ yǐjīng yǒu rén bāng máng le.
Tôi đã có người giúp rồi.
3. 是的,我想买一些圣诞礼物。
Shìde, wǒ xiǎng mǎi yīxiē shèngdàn lǐwù.
Đúng thế, tôi muốn mua một ít quà Noel.
4. 我会的,谢谢你。
Wǒ huì de, xièxiè nǐ.
Tôi biết, cám ơn bạn.
5. 如果需要帮忙,我会叫你。
Rúguǒ xūyào bāng máng, wǒ huì jiào nǐ.
Nếu tôi cần giúp đỡ, tôi sẽ gọi bạn.
6. 实际上,我需要帮忙。
Shíjì shàng, wǒ xūyào bāng máng.
Thực tế là tôi cần giúp đỡ.
7. 我想买一条真丝裙子。
Wǒ xiǎng mǎi yī tiáo zhēnsī qúnzi.
Tôi muốn mua một cái váy lụa thật.
8. 你能告诉我外套在哪儿吗?
Nǐ néng gàosù wǒ wàitào zài nǎr ma?
Bạn có thể cho tôi biết áo khoác ở chỗ nào không ạ?
9. 请给我看这件。
Qǐng gěi wǒ kàn zhè jiàn.
Cho tôi xem cái này.
10. 可以把这双鞋给我看看吗?
Kěyǐ bǎ zhè shuāng xié gěi wǒ kàn kànma?
Có thể cho tôi xem đôi giày này được không?
《商场服务》Tiếng Trung buôn bán (1): Chào khách