《商场服务》Khẩu ngữ tiếng Trung buôn bán (1): Chào khách

Dec, 11 2016

Để giúp mọi người học tiếng Trung, đặc biệt là khẩu ngữ, trong đó trọng tâm là khẩu ngữ mua bán một cách nhanh nhất, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh tổng hợp và giới thiệu mẫu câu tiếng Trung dùng trong mua bán.

开心购物kāixīn gòuwù: Chủ đề: Mua sắm vui vẻ
招呼顾客Zhāohū gùkè: Chào khách hàng
1. 先生,早上好。我能为您效劳吗?
Xiānsheng, zǎoshang hǎo. Wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?
Chào buổi sang. Tôi có thể giúp gì ngài?
2. 女士,下午好。我能为您效劳吗?
Nǚshì, xiàwǔ hǎo. Wǒ néng wéi nín xiàoláo ma?
Chào buổi chiều. Tôi có thể giúp gì cô?
3. 我能帮您什么忙吗?
Wǒ néng bāng nín shénme máng ma?
Tôi có thể giúp gì cô cho bạn.
4. 欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Chào mừng bạn đến với chúng tôi.
5. 有人接待您吗?
Yǒu rén jiēdài nín ma?
Có ai tiếp bạn chưa?
6. 请您慢慢看。
Qǐng nín mànmàn kàn.
Xin mời bạn xem thoải mái.
7. 有什么事可以随时问我。
Yǒu shénme shì kěyǐ suíshí wèn wǒ.
Bạn có việc gì bạn cứ nói với tôi.
8. 您找到想要的商品了吗?
Nín zhǎo dào xiǎngyào de shāngpǐn le ma?
Bạn tìm thấy sản phẩm mà mình cần chưa?
9. 我能帮您找些什么吗?
Wǒ néng bāng nín zhǎo xiē shénme ma?
Bạn cần cái gì để tôi tìm giúp?
10. 如果需要帮忙请告诉我。
Rúguǒ xūyào bāng máng qǐng gàosù wǒ.
Nếu cần gì thì cho tôi biết.
11. 若需要帮忙,尽管让我知道。
Ruò xūyào bāng máng, jǐnguǎn ràng wǒ zhīdào.
Nếu cần gì cứ cho tôi biết.
12. 如您所愿。
Rú nín suǒ yuàn.
Đúng như bạn muốn.