TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP

Sep, 20 2016

Khi bất ngờ có người hỏi bạn rằng "Bạn làm nghề gì?" bạn có bị lúng túng? Sau đây là danh sách một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nghề nghiệp mà Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh dành riêng cho bạn.

 

 

 

1

 Diễn viên (nam)

Nán yǎnyuán

男演

2

 Diễn viên (nữ)

Nǚ yǎnyuán

女演

3

 Ca sỹ

Gēshǒu

歌手

4

 Vũ công

Wǔdǎo jiā

舞蹈家

5

 Nhạc sỹ

Yīnyuè jiā

乐家

6

Nghệ sỹ piano

Gāngqín jiā

钢琴家

7

Thợ sơn, hoạ sỹ

Huàjiā, yóuqī jiàng

画家,油漆匠

8

Giáo viên

Jiàoshī

9

Giáo sư

Jiàoshòu

教授

10

Hiệu trưởng (trường tiểu học/ trung học)

Zhōng xiǎoxué xiàozhǎng

中小学校

11

Nữ hiệu trưởng (trường tiểu học/ trung học)

Zhōng xiǎoxué nǚ xiàozhǎng

中小学女校

12

Hiệu trưởng

Xiàozhǎng

13

Đạo diễn

Dǎoyǎn

导演

14

Biên tập

Biānzhě

编者

15

Tác gia

Zuòjiā

作家

16

Nhà báo

Jìzhě

记者

17

Phát thanh viên

Guǎngbò yuán

广播

18

Nhà báo, ký giả

Zázhì jìzhě

杂志记者

19

Công nhân

Gōngrén

工人

20

Nông dân

Nóngfū

农夫

21

Ngư dân

Yúfū

渔夫

22

Nhà hóa học , nhà khoa học

Huàxué jiā, yàojì shī

化学家,药剂师

23

Kiến trúc sư

Gōngchéngshī

工程

24

Nhà thám hiểm

Tànxiǎn jiā

险家

25

Nghiên cứu viên

Yánjiùyuán

研究

26

Bác sỹ, tiến sỹ

Yīshēng, bóshì

医生,博士

27

Y tá

Hùshì

护士

28

Bác sỹ khoa ngoại

Wàikē yīshēng

外科医生

29

Thủy thủ

Shuǐshǒu

水手

30

Thuyền viên

Chuányuán

31

Phi công

Fēixíngyuán, lǐngháng yuán

飞行员, 领航员

32

Phi hành gia

Yǔháng yuán

宇航

33

Tài xế

Jiàshǐ yuán

驾驶员

34

Vận động viên

Yùndòngyuán

动员

35

Cảnh sát

Jǐngchá

警察

36

Thám tử

Zhēntàn

侦探

37

Quan tòa

Fǎguān

法官

38

Luật sư

Lǜshī

39

Luật sư

Lǜshī

40

Đầu bếp

Chúzi, chúshī

厨子,

41

Người làm bánh mỳ

Miànbāo shī

面包

42

Phục vụ bàn

Shìzhě

侍者

43

Phục vụ bàn (nữ)

Nǚ fúwù shēng

女服务生

44

Người giết mổ, đồ tể

Túfū

屠夫

45

Nhân viên văn phòng

Bànshìyuán

办事员

46

Nhân viên đánh máy

Dǎzì yuán

打字

47

Thư ký

Mìshū

48

Người bán hàng

Shòuhuòyuán, tuīxiāo yuán

货员,销员

49

Vhủ hiệu

Língshòu shāng, diànzhǔ

零售商, 店主

50

Người bán sách

Shū shāng

书商

51

Thợ may

Cáiféng

52

Người lính, quân nhân

Jūnrén

军人

53

Người đưa thư

Yóuchāi

邮差

54

Nhân viên, lính cứu hoả

Xiāofáng rényuán

消防人

55

Người bán vé

Chéngwùyuán

务员

56

Nhân viên thư viện

Túshū guǎnlǐ yuán

图书管理员

57

Người trông trẻ

Bǎomǔ

保姆

58

Người học nghề, nhân viên tập sự

Xuétú gōng

学徒工

59

Thợ thủ công

Gōngjiàng

工匠

60

Thợ thủ công

Gōngjiàng

工匠

61

Chuyên gia

Zhuānjiā

专家

62

Chủ, ông chủ

Gùzhǔ, lǎobǎn

雇主,老板

63

Nhân viên lễ tân

Jiēdài yuán

接待

64

Người trực tổng đài

Diànhuà jiēxiànyuán

电话接线员

65

phiên dịch

Fānyì

66

thợ ảnh

Shèyǐng shī

摄影师

67

nhà soạn kịch, người viết kịch

Jù zuòjiā

剧作家

68

nhà ngôn ngữ học

Yǔyán xué jiā

语言学家

69

Nhà thực vật học

Zhíwù xué jiā

植物学家

70

Nhà kinh tế học

Jīngjì xué jiā

经济学家

71

Nhà khoa học

Huàxué jiā

化学家

72

Nhà khoa học

Kēxuéjiā

科学家

73

Nhà triết học, triết gia

Zhéxué jiā

哲学家

74

Nhà chính trị, chính trị gia

Zhèngzhì xué jiā

政治学家

75

Nhà vật lý

Wùlǐ xué jiā

物理学家