Tự học tiếng Trung với danh từ Bóng bàn 乒乓球

Dec, 20 2017

 >>Tự học tiếng Trung với động từ Đá 踢 

Hôm nay, các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh học tiếng Trung online với từ Bóng bàn 乒乓球 bằng các ví dụ cụ thể sau:

 

1.乒乓球是一种室内运动。

Pīngpāngqiú shì yī zhǒng shìnèi yùndòng.

Bóng bàn là một môn thể thao trong nhà.

2.乒乓球比赛中,谁先到十一分谁胜。

Pīngpāngqiú bǐsài zhōng, shuí xiān dào shíyī fèn shuí shèng.

Trong thi đấu bóng bàn, ai được 11 điểm trước là người đó thắng.

3.这张乒乓球台子有点儿旧了。

Zhè zhāng pīngpāngqiú táizi yǒudiǎnr jiù le.

Cái bàn đánh bóng bàn này hơi cũ.

4.一个乒乓球只有鸡蛋那么大。

Yí gè pīngpāngqiú zhǐ yǒu jīdàn name dà.

Một quả bóng bàn chỉ to bằng quả trứng gà.

5.乒乓球落到球台上才能打过去。

Pīngpāngqiú luòdào qiútái shàng cái néng dǎ guòqu.

Quả bóng bàn phải đập xuống bàn thì mới có thể đánh đi.

6.乒乓球很轻,只有0.625克。

Pīngpāngqiú hěn qīng, zhǐ yǒu líng diǎn liù bǎi èr shí wǔ kè.

Quả bóng bàn rất nhẹ, chỉ có 0.625 gram.

Buổi tự học tiếng Trung online với từ Bóng bàn 乒乓球 đến đây kết thúc.

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – địa chỉ học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.