Phân biệt từ đồng nghĩa 爱好 và 嗜好

Dec, 05 2016

Học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Trung nói riêng, thì một trong những vấn đề khó khi muốn biểu đạt một từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài, thì lại có quá nhiều từ đồng nghĩa, từ cận nghĩa khiến cho người học không biết dùng từ nào là chuẩn nhất.

Đặc biệt là trong khi làm bài thi HSK, có rất nhiều câu hỏi liên quan đến chọn từ đồng nghĩa, từ cận nghĩa, vì vậy Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu PHÂN BIỆT TỪ ĐỒNG NGHĨA để giúp các bạn học tiếng Trung ngày càng tốt hơn.

I. PHÂN BIỆT:
+ Điểm chung:
1. Có nghĩa “thích việc, sự vật nào đó”, có thể thay thế cho nhau.
VD: 她爱好/嗜好书法。
2. Có thể làm chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ trong câu.
3. Không thể dùng “不” để phủ định. Có thể dùng “”để phủ định.
不爱集邮(*不爱好集邮);不嗜烟酒(*不嗜好烟酒)
没有特别爱好;没有不良嗜好
+ Khác biệt:
1. Mức độ ngữ nghĩa khác nhau
- “爱好” có nghĩa là thích (喜爱), ngữ nghĩa tương đối nhẹ nhàng, thường dùng cho những thứ tốt, tích cực.
- “嗜好” có nghĩa cực thích (特别喜爱), ngữ nghĩa mạnh, cực kỳ thích cái gì đó, thậm chí có nghĩa thích một cách thái quá, cũng dùng cho cả những thứ không tốt, tiêu cực, hoặc những quá nghiện nên trở thành thói quen xấu.
爷爷爱好京剧,而且是个不错的票友。
这孩子嗜好读书,整天书不离手。
由于父母离异,无人管教,他小小年纪就染上了吸烟的不良嗜好
2. Phạm vi sử dụng khác nhau
Đối tượng của 爱好 có thể là những sự vật hoặc hoạt động cụ thể như: âm nhạc, đồ cổ, du lịch, hội họa, cũng có thể là những sự vật trừu tượng như: tự do, hòa bình...
Đối tượng của 嗜好 là những sự vật hoặc hoạt động cụ thể như: rượu, thuốc lá, mạt chược.
全世界爱好和平的人们坚持反对战争。
饮酒、赌博是他的两大嗜好
II. GHÉP TỪ MỞ RỘNG
+ Gống: ~读书/ ~书法/ ~收藏/ ~集邮/ ~运动/ 特殊的~/ 相同的~
+ Khác: 爱好:~自由/ ~和平/ ~广泛/ 兴趣~/ 特别~/ 共同的~/ ~者
             嗜好:~烟酒/ ~赌钱/ 不良~

Download bài tập Phân biệt từ đồng nghĩa 爱好và嗜好 tại đây.

Kỳ sau: Phân biệt từ đồng nghĩa 爱惜 珍惜