Học tiếng Trung Quốc với từ 眼镜 yǎnjìng: Kính mắt

Jun, 17 2017

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu cách tự luyện khẩu ngữ đơn giản, tiết kiệm và nhanh chóng.

- Mỗi một câu ví dụ, các bạn có thể chọn 1 từ (hoặc cụm từ) đã biết tùy vào vốn từ của mình để thay thế và tự mình đọc và cố gắng ghi nhớ.
- Sau đó những lúc rảnh (đặc biệt tranh thủ lúc chờ đợi việc gì đó) hãy nhớ lại câu mình mới học lúc trước và tự mình nhẩm lại.
- Hãy bắt đầu với mục tiêu: mỗi ngày luyện tập và ghi nhớ 1 câu.

1.眼镜掉在地上,摔坏了。

Yǎnjìng diào zài dìshàng, shuāi huài le.

Kính rơi xuống đất vỡ rồi.

2.他很小就戴上了眼镜

Tā hěn xiǎo jiù dài shàng le yǎnjìng.

Nó từ nhỏ đã đeo kính.

3.我这副眼镜花了800元钱。

Wǒ zhè fù yǎnjìng huā le bā bǎi yuán qián.

Chiếc kính này của tôi giá 800 tệ.

4.他戴着眼镜,很像一个读书人。

Tā dài zhe yǎn jìng, hěn xiàng yí gè dú shū rén.

Anh ấy đeo kính rất giống tri thức.

5.眼镜店离这儿不远。

Yǎnjìngdiàn lí zhèr bù yuǎn.

Cửa hàng kính mắt cách đây không xa.

6.他摘下眼镜,准备睡觉了。

Tā zhāi xià yǎnjìng, zhǔnbèi shuì jiào le.

Anh ấy bỏ kính ra, chuẩn bị ngủ rồi.

7.我今天没戴眼镜,看不太清楚。

Wǒ jīntiān méi dài yǎnjìng, kàn bú tài qīngchu.

Hôm nay tôi không mang kính, nhìn không rõ lắm.

>> Học tiếng Trung Quốc với từ 足球 zúqiú: Bóng đá