Học tiếng Trung Quốc với từ 护士 hùshi: Y tá

Feb, 21 2017

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu cách tự luyện khẩu ngữ đơn giản, tiết kiệm và nhanh chóng.

- Mỗi một câu ví dụ, các bạn có thể chọn 1 từ (hoặc cụm từ) đã biết tùy vào vốn từ của mình để thay thế và tự mình đọc và cố gắng ghi nhớ.

- Sau đó những lúc rảnh (đặc biệt tranh thủ lúc chờ đợi việc gì đó) hãy nhớ lại câu mình mới học lúc trước và tự mình nhẩm lại.

- Hãy bắt đầu với mục tiêu: mỗi ngày luyện tập và ghi nhớ 1 câu.

1.玛丽是这所医院里的护士

Mǎlì shì zhè suǒ yīyuàn lǐ de hùshi.

Mary là y tá của bệnh viện này.

2.医院里女护士很多。

Yīyuàn lǐ nǚhùshi hěnduō.

Bệnh viện này rất nhiều y tá nữ.

3.护士们工作很认真。

Hùshimen gōngzuò hěn rènzhēn.

Các ý tá làm việc rất nghiêm túc.

4.她是护士学校毕业的。

Tā shì hùshi xuéxiào bìyè de.

Cô ấy tốt nghiệp trường y tá.

5.护士工作很辛苦,但是很光荣。

Hùshi gōngzuò hěn xīnkǔ, dànshì hěn guāngróng.

Công việc của y tá rất vất vả,nhưng rất vinh quang.

6.将来我也要当一名好护士

Jiānglái wǒ yě yào dāng yī míng hǎo hùshi.

Tương lai tôi cũng muốn làm một y tá giỏi.

Học tiếng Trung Quốc với từ 服务员 fúwùyuán: Nhân viên phục vụ