《接待服务急用语》Tiếng Trung lễ tân (1): Nghe điện thoại

Dec, 11 2016

Để giúp mọi người học tiếng Trung, đặc biệt là khẩu ngữ, trong đó một nội dung quan trọng là các mẫu câu dùng trong lễ tân: công ty, khách sạn, nhà hàng... nhanh nhất, hiệu quả nhất, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh tổng hợp và giới thiệu mẫu câu tiếng Trung dùng trong lễ tân.

接打电话 Jiēdǎ diànhuà: Nghe gọi điện thoại
接听电话 Jiētīng diànhuà
1. 我想请刘先生来接电话。
Wǒ xiǎng qǐng Liú xiānsheng lái jiē diànhuà.
Tôi muốn ông Lưu nghe điện thoại.
2. 我想请约翰逊先生接电话好吗?
Wǒ xiǎng qǐng Yuēhànxùn xiānsheng jiē diànhuà hǎoma?
Tôi muốn ông Johson nghe điện thoại được không?
3. 请你们的老板接电话好吗?
Qǐng nǐmen de lǎobǎn jiē diànhuà hǎoma?
Bảo sếp của bạn nghe điện thoại được không?
4. 我想和你们的负责人谈谈。
Wǒ xiǎng hé nǐmen de fùzérén tántan.
Tôi muốn nói chuyện với người phụ trách của các bạn.
5. 我要和王先生讲话。
Wǒ yào hé Wáng xiānsheng jiǎng huà.
Tôi muốn nói chuyện với ông Vương.
6. 我能和林先生讲话吗?
Wǒ néng hé Lín xiānsheng jiǎng huà ma?
Tôi muốn nói chuyện với ông Lâm được không?
7. 您好!怀特教授在吗?
Nínhǎo! Huáitè jiāoshòu zài ma?
Xin chào! Giáo sư White có ở đó không?
8. 请转分机127,好吗?
Qǐng zhuǎn fènjī yāo èr qī, hǎoma?
Chuyển máy đến số 127 được không?
9. 请转李先生。
Qǐng zhuǎn Lǐ xiānsheng.
Chuyển máy cho ông Lý.
10. 请转销售部。
Qǐng zhuǎn xiāoshòubù.
Chuyển máy sang Phòng kinh doanh.
11. 我想请贝克先生听电话。
Wǒ xiǎng qǐng Bèikè xiānsheng tīng diànhuà.
Tôi muốn ông Bake nghe điện thoại.
12. 我是汤姆森有限公司的马瓦•海斯。
Wǒ shì Tāngmǔsēn yǒuxiàn gōngsī de Mǎwǎ hǎisī.
Tôi là Marva Hays ở Công ty TNHH Thomson Ltd.