《汉语口语常用语》: Mẫu câu tiếng Hán thường dùng trong giao tiếp (6)

Dec, 04 2016

Muốn học tốt, nói giỏi tiếng Trung, bạn nên tập trung luyện nói theo chủ đề. Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh giới thiệu các mẫu câu tiếng Hán thường dùng trong giao tiếp hàng ngày theo từng chủ đề cụ thể.

Chủ đề 6: Xin lỗi và tha thứ
六、道歉和原谅 Dàoqiàn hé yuánliàng

* 表示道歉或歉意* Biǎoshì dàoqiàn huò qiànyì (Xin lỗi hoặc lấy làm tiếc)
对不起!请原谅!Duì bù qǐ! Qǐng yuánliàng! (Xin lỗi! Mong được lượng thứ!)
真对不起,让您久等了。Zhēn duì bù qǐ, ràng nín jiǔ děng le. (Thật là xin lỗi, để bạn chờ lâu quá)
非常抱歉,我来晚了。Fēicháng bàoqiàn, wǒ lái wǎn le. (Vô cùng xin lỗi, tôi đến trễ.)
给您添了那么多麻烦,真过意不去。Gěi nín tiān le nàme duō máfan, zhēn guò yì bú qù. (Làm phiền bạn nhiều quá, thật áy náy quá)
如果有什么做得不周的地方,请您原谅。Rúguǒ yǒu shénme zuò dé bú zhōu de dìfang, qǐng nín yuánliàng. (Nếu có chỗ nào chưa được chu đáo, mong bạn bỏ quá cho.)
都是我不好,害你误了车。Dōu shì wǒ bù hǎo, hài nǐ wù le chē. (Do lỗi của tôi khiến bạn bị lỡ xe.)
我为刚才说的话向您道歉。Wǒ wèi gāngcái shuō de huà xiàng nín dào qiàn. (Tôi xin lỗi bạn vì lời nói lúc nãy.)
* 表示原谅Biǎoshì yuánliàng (Tha lỗi)
没关系。Méi guānxi. (Không có gì)
不用客气。Búyòng kèqi. (Không cần khách sáo.)
没事儿。Méi shìr. (Không việc gì cả.)
小事一桩,别放在心上。Xiǎo shì yī zhuāng, bié fang zài xīn shang. (Việc nhỏ, đừng để bụng.)
别想了,真的没什么。Bié xiǎng le, zhēn de méi shénme. (Đừng nghĩ nữa, thật là không có vấn đề gì.)
这不是你的错。Zhè bú shì nǐ de cuò. (Không phải lỗi của bạn.)

《汉语口语常用语》: Mẫu câu tiếng Hán thường dùng trong giao tiếp (5)