THÀNH NGỮ - TỤC NGỮ HÁN NÔM GẦN GŨI VỚI NGƯỜI VIỆT

Jul, 06 2016

Các thành ngữ thông dụng trong Tiếng Trung dưới đây là tài liệu hữu ích giúp các bạn học tập và nâng cao khả năng Tiếng Trung của mình. Tài liệu tổng hợp những thành ngữ khá gần gũi với người Việt, cùng tham khảo nhé!

 

1. 挑肥

Tiāo féi jiǎn shòu

Kén cá chọn canh

 

2. 铢两悉称

Zhū liǎng xī chèn

Kẻ tám lạng , người nửa cân

 

3. 无风不起浪

Wú fēng bù qǐ làng

Không có lửa làm sao có khói.

 

4. 不听老人言/ 吃亏在面前

Bù tīng lǎo rén yán  / chī kuī zài miàn qián

Không nghe người lớn thì sẽ gặp bất lợi

 

5. 胜不骄,败不馁 

Shèng bù jiāo,   bài bù něi
Thắng không kiêu, bại không nản

 

6. 失败是成功之母.
shi bai shi cheng gong zhi mu:
Thất bại là mẹ của thành công

7.

Hèn yú duò zhēn

Giận cá chém thớt

 

8. 虎毒不吃子

Hǔ  dú  bù  chī zi

Hổ dữ không ăn thịt con

9. Thiên bất dung gian 

(Trời không tha cho kẻ gian tà, kẻ có hành động xấu xa) 

10. Thiên ngoại hữu thiên, Nhân ngoại hữu nhân 

(Bên ngoài bầu trời có bầu trời khác, người tài có người tài hơn. Tương đương với câu tục ngữ "vỏ quít dầy có móng tay nhọn" hoặc "cao nhân đắc hữu cao nhân trị" ) 

11. Thiên lý tuần hoàn 

(Lẽ trời xoay chuyển. Không có gì tồn tại mãi )

12. Thiên duyên tiền định 

(Tình duyên là do trời định) 

13. Vạn sự khởi đầu nan 

(Việc gì bắt đầu bao giờ cũng có nhiều khó khăn, gian nan)

14. Vô can kỷ sự, bất khả đương đầu 

(Việc không liên quan đến mình thì khó mà chống đỡ)

15. Ý tại ngôn ngoại 

(Người nghe có thể hiểu ngầm hoặc khác ý người nói)

16. Nhân sinh vô thập toàn 

( Đã là con người thì không có ai là hoàn mỹ )

17. Ác giả ác báo, thiện lai thiện báo.

( Làm ác gặp ác, ở hiền gặp lành )