Tạo tên tiếng Trung dựa vào: ngày tháng năm sinh.

Sep, 20 2016

Cùng Trung tâm tiếng trung đi tìm tên của bạn bằng tiếng Trung nhé!

   

Có rất nhiều cách để tìm tên tiếng Trung

1. Ngày sinh => Tên

Ngày 1_ tên: Lam
Ngày 2 _tên: Nguyệt
Ngày 3 _ tên: Tuyết
Ngày 4 _ tên: Thần
Ngày 5_ tên: Ninh
Ngày 6_ tên: Bình
Ngày 7_tên: Lạc
Ngày 8_ tên: Doanh
Ngày 9_ tên: Thu
Ngày 10_ tên:  Khuê
Ngày 11_ tên: Ca
Ngày 12_ tên: Thiên
Ngày 13_ tên: Tâm
Ngày 14_ tên: Hàn
Ngày 15_ tên: Y
Ngày 16_ tên: Điểm
Ngày 17_ tên: Song
Ngày 18_ tên:  Dung
Ngày 19_ tên: Như
Ngày 20_tên: Huệ
Ngày 21_ tên: Đình
Ngày 22_ tên:  Giai
Ngày 23_ tên: Phong
Ngày 24_ tên: Tuyên
Ngày 25_ tên:  Tư
Ngày 26_ tên: Vy
Ngày 27_ tên:  Nhi
Ngày 28_ tên: Vân
Ngày 29_ tên: Giang
Ngày 30_ tên: Phi
Ngày 31_ tên: Phúc

2. Tháng sinh => Tên đệm

Cũng tương tự cách dịch tên tiếng Việt theo ngày sinh qua tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh

Sinh tháng 1 _ tên đệm Lam
Sinh tháng 2 _ tên đệm Thiên
Sinh tháng 3 _ tên đệm Bích
Sinh tháng 4 _ tên đệm Vô
Sinh tháng 5 _ tên đệm Song
Sinh tháng 6 _ tên đệm Ngân
Sinh tháng 7 _ tên đệm Ngọc
Sinh tháng 8 _ tên đệm Kỳ
Sinh tháng 9 _ tên đệm Trúc
Sinh tháng 10 _ tên đệm Quân
Sinh tháng 11 _ tên đệm Y
Sinh tháng 12 _ tên đệm Nhược
 

      3. Số cuối ngày sinh => Họ

Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 84 thì lấy số 4, nếu sinh năm 95 thì lấy số 5.
0 _họ tiếng Trung là Liễu
1 _họ tiếng Trung là Đường
2 _họ tiếng Trung là Nhan
3 _họ tiếng Trung là Âu Dương
4 _họ tiếng Trung là Diệp
5 _họ tiếng Trung là Đông Phương
6 _họ tiếng Trung là Đỗ
7 _họ tiếng Trung là Lăng
8 _họ tiếng Trung là Hoa
9 _họ tiếng Trung là Mạc