Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (9)

Apr, 09 2018

>> Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (8)

Với mục đích làm phong phú thêm nguồn tài liệu học tiếng Trung, đặc biệt là bài tập về từ vựng HSK, Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội giới thiệu Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK.

Chỉ với 13-15 từ được xếp theo alphabet giống như từ điển cho mỗi phần, nhưng lại có rất nhiều dạng bài tập khác khau để giúp bạn vừa ôn luyện ngữ pháp vừa củng cố từ vựng cho bản thân khi ôn thi HSK hay tự học tiếng Trung online.

Hôm nay, các bạn đã đang và sẽ học tiếng Trung tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh hãy làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (9) sau nhé:

Trước tiên các bạn hãy học những từ mới sau nhé:

Bây giờ bắt đầu làm Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (9):  

I. Chọn từ thích hợp ở trên điền vào chỗ ngoặc đơn:

1.我有点儿急事,需要(         )一会儿。

2.我的房间有三张(        )。

3.北京的(        )很多,去哪儿都很方便。

4.(        )我(        ),大家都去。

5.快来看呀!月亮(        )了,真圆。

6.今天天气很冷,要多(        )点儿衣服。

7.海边停着一只大(        )。

8.在工作中(    )了不少难题。

9.(        )前摆着一盆花。

10.请你把(        )关上。

11.她家的玻璃(        )真大呀!

12.(        )我们俩(        ),还有三个同学也是外国人。

II. Điền A hoặc B vào chỗ trống:

1.A.出来    B.出去

(1)结果_________了,你快去看看吧!

(2)他_________了,不在家。

2.A.穿    B.戴

(1)他今天________了一件新衣服。

(2)他手上________着一块新手表。

II. Điền A, B, C hoặc D vào chỗ trống:

1.    A.出现                    B.从里面到外面来

C.表示动作完成,实现,产生        D.表示通过动作而出现

(1)你出来一下儿,我有话跟你说。(    )

(2)月亮出来了。             (    )

(3)解决问题的办法研究出来了。     (    )

(4)这个问题他回答出来了。     (    )

2,A.表示所说的不算在內        B.表示所说的以外,还有别的

(1)他除了学习汉语以外,还学习日语。    (    )

(2)今天,除了奶奶以外,其他人都下地干活了。(        )

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh  - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội chúc mừng bạn hoàn thành Bài tập luyện thi cấp tốc từ vựng HSK (9) và hãy bôi đen “Đáp án” đến “Hết” để xem kết quả.

Đáp án:

一,1.出去        2.床    3.出租汽车

4.除了......以外......     5.出来

6.穿        7.船·        8.出现

9.窗        10.窗户

11.窗        12.除了……以外......

二,1。(1)A    (2)B     2,(1)A(2)B

三,1,(1)B    (2)A        (3)C    (4)D

2,(1)A(2)B

Hết

Bạn hãy duy trì việc học tiếng Trung online trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh - địa chỉ học tiếng Trung chất lượng ở Hà Nội và là nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội nhé.