Các câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Trung Quốc

Oct, 11 2016

Khi ngày càng ngày có nhiều người muốn đến sinh sống và học tập tại Trung Quốc, nhu cầu tìm việc tăng lên rõ rệt. Dưới đây là một số câu hỏi bạn có thể được hỏi trong buổi phỏng vấn. Cùng chuẩn bị ngay hôm nay nhé.

 

Tìm việc không hề dễ dàng trong thời đại hiện nay.

 

1. Nói cho tôi biết về bạn ?
向我介绍一下你自己。(xiàng wǒ jiè shào yíxià nǐ zì jǐ)

 

2. Điểm mạnh của bạn là gì ?
你最大的优点是什么?(nǐ zuì dà de yōu diǎn shì shí me)

 

3. Điểm yếu của bạn thì sao ?
你最大的缺点是什么?(nǐ zuì dà de quē diǎn shì shí me)

 

4. Bạn có đang nộp đơn ở một nơi nào khác nữa không?
你有应聘其他的工作吗?(nǐ yǒu yìng pìn qí tā de gōng zuò ma)

 

5. Tại sao bạn muốn làm việc ở đây?
你为什么想在这儿工作?(nǐ wèi shén me xiǎng zài zhèr gōng zuò)

 

6. Những người đồng nghiệp nói gì về bạn?
你的同事如何评价你?(nǐ de tóng shì rú hé píng jià nǐ)

 

7. Lý do bạn thôi việc ở công ty trước?
你为什么从上一份工作离职?(nǐ wèi shén me cóng shàng yífèn gōng zuò lí zhí)

 

8. Hãy nói những gì bạn biết về chúng tôi?
你对我们公司有什么了解?(nǐ duì wǒ men gōng sī yǒu shén me liǎo jiě)



9. Bạn có quen biết ai đang làm chỗ chúng tôi hay không?
你认识在我们公司工作的员工吗?(nǐ rèn shi zài wǒ men gōng sī gōng zuò de yuán gōng ma)

 

10. Những gì bạn kiếm được sau công việc cuối cùng? ( công việc trước khi bạn đến đây) 
你上一份工作的薪水是多少?(nǐ shàng yí fèn gōng zuò de xīn shuǐ shì duō shao)

 

11. Mức lương mà bạn đang tìm kiếm?

你的期望薪资是多少?(nǐ de qī wàng xīn zī shì duō shao)

 

12. Tại sao chúng tôi phải thuê bạn?

我们为什么要雇用你?(wǒ men wèi shén me yào gù yòng nǐ)

 

13. Công việc mơ ước của bạn là gì?
你理想的工作是什么?(nǐ lǐ xiǎng de gōng zuò shì shén me)

 

14. Bạn mong chờ điều gì ở công việc?
你希望从工作中得到些什么?(nǐ xī wàng cóng gōng zuò zhōng dé dào xiē shén me)

 

15. Miêu tả nguyên tắc/ đạo đức nghề nghiệp của bạn?
描述一下你的职业道德。(miáo shù yí xià nǐ de zhí yè dào dé)

 

16. Bạn có những kinh nghiệm/ trải nghiệm gì trong lĩnh vực này hay không?
你有什么这个行业的经验?( nǐ yǒu shén me zhè gè háng yè de jīng yàn)



17. Bạn có phải là người coi trọng thành công của cá nhân bạn?

你觉得自己成功吗?(nǐ júe dé zì jǐ chéng gōng ma)

 

18. Bạn đã làm những gì để nâng cao hiểu biết của mình trong năm qua?
在最近的一年里,你做了什么来提高你的知识技能?(zài zuì jìn de yì nián lǐ ,nǐ zuò le shén me lái tí gāo nǐ de zhī shí jì néng)

 

19. Bạn có sẵn sàng làm ngoài giờ?

你愿意加班吗?(nǐ yuàn yì jiā bān ma)



20. Bạn đã từng làm việc trong một nhóm?
你善于团队合作吗?(nǐ shàn yú tuán duì hé zuò ma)

 

21. Bạn có từng khen/ khích lệ một ai đó?
你曾经解雇过他人吗?(nǐ céng jīng jiě gù guò tā rén ma)

 

22. Triết lý khi làm việc của bạn?
你的工作哲学是什么?(nǐ de gōng zuò zhé xué shì shén me)

 

23. Nếu bạn có đủ tiền để nghỉ hưu ngay bây giờ thì bạn sẽ?
如果你有足够的钱可以退休了,你会吗?(rú guǒ nǐ yǒu zú gòu de qián kě yǐ tuì xiū le ,nǐ huì ma)

 

24. Hãy nói cho tôi biết một quyết định bạn từng làm?
告诉我一个你曾经提过的建议。(gào sù wǒ yí gè nǐ céng jīng tí guò de jiàn yì)

 

25. Giải thích tại sao bạn muốn làm một phần của tổ chức này?
你将怎样成为企业的难得之材?(nǐ jiāng zěn yàng chéng wéi qǐ yè de nán dé zhī cái)

 

26. Bạn đã từng bị buộc phải rời khỏi vị trí (sa thải) ?
你被解雇过吗?(nǐ bèi jiě gù guò ma)

 

27. Điều gì quan trọng hơn với bạn: Tiền hay Công việc
什么对你比较重要:金钱还是工作?(shén me duì nǐ bǐ jiào zhòng yào :jīn qián hái shì gōng zuò)

 

28. What irritates you about co-workers?
你同事的什么行为会惹恼你?(nǐ tóng shì de shén me xíng wéi huì rě nǎo nǐ)

 

29. Tại sao bạn lại nghĩ bạn có thể hoàn thành tốt công việc này?
你为什么认为你会做好这份工作。(nǐ wèi shén me rèn wéi nǐ huì zuò hǎo zhè fèn gōng zuò)



30. Bạn sẽ làm bao lâu nếu chúng tôi đồng ý thuê bạn?
如果被录用了,你预计会在我们公司工作多久?(rú guǒ bèi lù yòng le ,nǐ yù jì huì zài wǒ men gōng sī gōng zuò duō jiǔ)

 

Vậy, câu trả lời của các bạn là gì? Hãy luyện tập thật kỹ các câu hỏi này khi bạn có ý định đi phỏng vấn nhé. Chúc bạn thành công!

---

Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh

Địa chỉ: Số 1, ngõ 19, Liễu Giai - Hà Nội

Hotline: 0984.316.157 - 04.37.73.73.04. 

Website: tiengtrungbackinh.edu.vn

Email: trungtamngoaingubackinh@gmail.com – Facebook: Thế Giới Tiếng Trung